Còn hàng
Thuốc tiêm Sivkort (triamcinolon) 80mg

Thuốc tiêm Sivkort (triamcinolon) 80mg

Tình trạng: Còn hàng
Đang cập nhật
146.900₫
Title:
Số lượng
 0585.123.888
Gọi ngay 0585.123.888 để được tư vấn tốt nhất!
Chính sách - Dịch vụ
Sản phẩm an toàn (Thương hiệu nổi tiếng). <b>Chính hãng</b>
Sản phẩm an toàn (Thương hiệu nổi tiếng). Chính hãng
Chất lượng cam kết - Hoàn trả <b>100%</b> + đền bù thêm <b>100%</b>giá trị.
Chất lượng cam kết - Hoàn trả 100% + đền bù thêm 100%giá trị.
<b>Dịch vụ vượt trội</b> (Hỗ trợ tận tình)
Dịch vụ vượt trội (Hỗ trợ tận tình)
Giao hàng nhanh chóng<br>
chỉ trong <b>2 giờ</b>.
Giao hàng nhanh chóng
chỉ trong 2 giờ.

Thuốc Sivkort Retard 80mg/2ml

1. Thành phần

  • Triamcinolone acetonide 80mg/2ml
  • Tá dược vừa đủ

2. Công dụng - Chỉ định

  • Viêm khớp dạng thấp, viêm bao hoạt dịch, viêm khớp vảy nến, sưng đau cấp tính do bệnh hư khớp.
  • Viêm da cơ toàn thân, vảy nến nặng, sẹo lồi.
  • Viêm mũi dị ứng (khi các liệu pháp khác không hiệu quả).
  • Suy tim xung huyết và xơ gan báng bụng (kết hợp với thuốc lợi tiểu).

3. Liều dùng - Cách dùng

  • Cách dùng: Tiêm bắp sâu hoặc tiêm tại chỗ theo chỉ định của bác sĩ.
  • Liều dùng:
    • Toàn thân: 1 ống tiêm bắp sâu tại cơ mông, cách nhau 1-5 tuần.
    • Tại chỗ:
      • Không tiêm tĩnh mạch, tiêm dưới da, tiêm trực tiếp vào vùng nhiễm trùng.
      • Tổn thương nhỏ: ¼ ống.
      • Tổn thương lớn: ½ - 1 ống.

4. Chống chỉ định

  • Quá mẫn với thành phần thuốc.
  • Nhiễm virus tiến triển, nhiễm nấm toàn thân, nhiễm khuẩn nặng chưa kiểm soát.
  • Rối loạn đông máu, loét dạ dày tá tràng.
  • Trẻ em dưới 6 tuổi, phụ nữ có thai và cho con bú.

5. Tác dụng phụ

  • Sưng đau hoặc teo vùng da nơi tiêm, buồn ngủ, đỏ bừng mặt.
  • Hoại tử xương, phản ứng quá mẫn, bầm tím trên da.
  • Buồn nôn, đầy hơi, tiêu chảy, rối loạn kinh nguyệt.

6. Tương tác

  • Nước ép bưởi, bia rượu, chế độ ăn nhiều chất béo: Tăng tác dụng không mong muốn.
  • Thuốc chống viêm không steroid: Tăng nguy cơ bệnh dạ dày ruột.
  • Thuốc chống ung thư: Tăng nguy cơ tác dụng phụ.
  • Thuốc chống đông: Tăng nguy cơ chảy máu.
  • Thuốc điều trị tiểu đường: Đối kháng tác dụng.

7. Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

  • Lưu ý:
    • Kiểm tra chức năng gan trước và sau điều trị.
    • Không tiêm tĩnh mạch.
    • Cân nhắc bổ sung Kali khi điều trị liều cao và dài ngày.
    • Tránh tiếp xúc với người bị thủy đậu, sởi.
    • Theo dõi sức khỏe ở người già và người viêm loét kết tràng.
  • Phụ nữ có thai và cho con bú: Thận trọng khi dùng.
  • Người lái xe và vận hành máy móc: Không dùng vì thuốc gây buồn ngủ.
  • Quá liều: Đến cơ sở y tế để được xử lý.
  • Bảo quản: Nơi khô ráo, dưới 30 độ C.

8. Sản phẩm thay thế

  • Pharmacort 80mg/2ml
  • Kenacort Retard 40mg/1ml

9. Cơ chế tác dụng

  • Dược lực học: Ức chế quá trình viêm, giảm phản ứng viêm và sưng, ức chế miễn dịch.
  • Dược động học: Thể tích phân bố 1.96L/kg, liên kết với protein huyết tương, chuyển hóa ở gan, thải trừ qua nước tiểu.

10. Giá thuốc

Liên hệ nhà thuốc để biết chi tiết.

11. Mua thuốc ở đâu

  • Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy (85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân)
  • Hotline/website nhà thuốc

12. Ưu điểm

  • Sinh khả dụng cao.
  • Sản phẩm của Siu Guan Chem Ind Co., Ltd (Đài Loan).

13. Nhược điểm

Cần sự giám sát của nhân viên y tế.

15. Tài liệu tham khảo

Drugbank (13/6/2005)

Lưu ý: Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo, không thay thế lời khuyên của bác sĩ.

Lên đầu trang