Hệ thống
cửa hàng
Săn Deal Đón Hè 06/06
Sản phẩm (
0
)
Tin tức (
0
)
Trang nội dung (
0
)
Xem tất cả kết quả
Trang chủ
Danh Mục
Dụng Cụ - Thiết Bị Y Tế
Dung Dịch Tiêm Truyền
Giảm Đau – Hạ Sốt
Kháng Sinh
Mắt-Mũi-Tai
Thực Phẩm Chức Năng
Dược Mỹ Phẩm
Tất cả sản phẩm
Flash Sale
Kiến thức Y Dược
Giới thiệu
Liên hệ
Tuyển dụng
Trang chủ
Danh mục đang cập nhật...
Danh Mục
Dụng Cụ - Thiết Bị Y Tế
Dung Dịch Tiêm Truyền
Giảm Đau – Hạ Sốt
Kháng Sinh
Mắt-Mũi-Tai
Thực Phẩm Chức Năng
Dược Mỹ Phẩm
Xem thêm
"Danh Mục"
Tất cả sản phẩm
Flash Sale
Kiến thức Y Dược
Giới thiệu
Liên hệ
Tuyển dụng
Đóng
Trang chủ
/
Lipcor 50 DHG
Hết hàng
Title:
Default Title
Lipcor 50 DHG
52.000₫
|
Thương hiệu:
Dược Hậu Giang
Hết hàng
Lipcor 50 DHG
Tình trạng:
Hết hàng
|
Thương hiệu:
Dược Hậu Giang
Loại:
Thuốc huyết áp
Đang cập nhật
52.000₫
Title:
Default Title
Số lượng
Hết hàng
Mua ngay
Danh mục
Liên hệ
Giỏ hàng
Hết hàng
BÁO KHI CÓ HÀNG
Gọi ngay
0585.123.888
để được tư vấn tốt nhất!
Dược Nam Việt
Chính sách - Dịch vụ
Sản phẩm an toàn (Thương hiệu nổi tiếng).
Chính hãng
Chất lượng cam kết - Hoàn trả
100%
+ đền bù thêm
100%
giá trị.
Dịch vụ vượt trội
(Hỗ trợ tận tình)
Giao hàng nhanh chóng
chỉ trong
2 giờ
.
Thông tin sản phẩm
Viên nén Lipcor 50mg
Thành phần
Losartan kali 50mg
Công dụng
Điều trị tăng huyết áp cho bệnh nhân từ 6 tuổi trở lên.
Điều trị bệnh thận ở bệnh nhân người lớn có tăng huyết áp và đái tháo đường týp 2, có protein niệu ≥ 0,5 g/ngày.
Điều trị suy tim mạn cho bệnh nhân người lớn có chống chỉ định hoặc không phù hợp với thuốc ức chế men chuyển.
Giảm nguy cơ đột quỵ cho bệnh nhân người lớn bị tăng huyết áp có phì đại thất trái.
Dược lực học
Losartan là chất đối kháng thụ thể angiotensin II (týp AT1).
Chẹn tác dụng co mạch và tiết aldosteron của angiotensin II.
Không có tác dụng chủ vận cục bộ ở thụ thể AT1.
Chất chuyển hóa có hoạt tính mạnh hơn từ 10 đến 40 lần so với losartan.
Không gây ho khan như các chất ức chế ACE.
Dược động học
Hấp thu tốt sau khi uống.
Chuyển hóa bước đầu nhiều qua gan.
Sinh khả dụng xấp xỉ 33%.
Thời gian bán thải của losartan khoảng 2 giờ, của chất chuyển hóa khoảng 6-9 giờ.
Liên kết nhiều với protein huyết tương.
Ở bệnh nhân xơ gan, AUC của losartan và chất chuyển hóa cao hơn so với người bệnh có gan bình thường.
Cách dùng
Uống khi đói hoặc no.
Liều dùng
Tăng huyết áp:
Liều khởi đầu: 50mg/ngày.
Liều tối đa: 100mg/lần/ngày (vào buổi sáng).
Tăng huyết áp và đái tháo đường týp 2, có protein niệu ≥ 0,5 g/ngày:
Liều khởi đầu: 50mg/lần/ngày.
Liều tối đa: 100mg/lần/ngày.
Suy tim:
Liều khởi đầu: 12,5mg/lần/ngày.
Liều tối đa: 150mg/ngày.
Giảm nguy cơ đột quỵ ở bệnh nhân tăng huyết áp có phì đại thất trái:
Liều khởi đầu: 50mg/ngày.
Liều tối đa: 100mg/lần/ngày.
Bệnh nhân giảm thể tích nội mạch:
Liều khởi đầu: 25mg/lần/ngày.
Bệnh nhân suy thận và chạy thận nhân tạo:
Không cần điều chỉnh liều ban đầu.
Bệnh nhân suy gan:
Liều thấp nên được xem xét ở bệnh nhân suy gan.
Trẻ em:
6 tháng - dưới 6 tuổi: chống chỉ định.
6 tuổi - 18 tuổi:
20kg < cân nặng < 50kg: 25mg/lần/ngày, tối đa 50mg/lần/ngày.
Cân nặng > 50kg: 50mg/lần/ngày, tối đa 100mg/ngày.
Người cao tuổi:
Cần xem xét liều khởi đầu 25mg/lần/ngày cho người trên 75 tuổi.
Quá liều
Hạ huyết áp, nhịp tim nhanh, nhịp tim chậm.
Điều trị hỗ trợ nếu hạ huyết áp có triệu chứng.
Không thể loại bỏ bằng thẩm phân máu.
Quên liều
Uống ngay khi nhớ ra, nhưng bỏ qua nếu gần liều tiếp theo.
Không dùng liều gấp đôi.
Tác dụng phụ
Thường gặp: hạ huyết áp, đau ngực, mất ngủ, choáng váng, mệt mỏi, tăng kali huyết, hạ glucose máu, tiêu chảy, khó tiêu, hemoglobin và hematocrit hạ nhẹ, đau lưng, đau chân, đau cơ, hạ acid uric huyết, nhiễm trùng đường niệu, ho, sung huyết mũi, viêm xoang.
Ít gặp: hạ huyết áp thế đứng, đau ngực, blốc A-V độ II, trống ngực, nhịp chậm xoang, nhịp tim nhanh, phù mặt, đỏ mặt, lo âu, mất điều hòa, lú lẫn, trầm cảm, đau nửa đầu, đau đầu, rối loạn giấc ngủ, sốt, chóng mặt, rụng tóc, viêm da, da khô, ban đỏ, nhạy cảm ánh sáng, ngứa, mày đay, vết bầm, ngoại ban, bệnh gút, chán ăn, táo bón, đầy hơi, nôn, mất vị giác, viêm dạ dày, bất lực, giảm tình dục, đái nhiều, đái đêm, tăng nhẹ các thử nghiệm về chức năng gan và tăng nhẹ bilirubin, dị cảm, run, đau xương, yếu cơ, phù khớp, đau cơ, nhìn mờ, viêm kết mạc, giảm thị lực, nóng rát và nhức mắt, ù tai, nhiễm khuẩn đường niệu, tăng nhẹ creatinin hoặc urê, khó thở, viêm phế quản, chảy máu cam, viêm mũi, sung huyết đường thở, khó chịu ở họng, toát mồ hôi.
Hướng dẫn xử trí ADR
Giảm liều hoặc dừng thuốc khi có tác dụng không mong muốn.
Thông báo cho bác sĩ nếu gặp bất kỳ tác dụng không mong muốn nào.
Chống chỉ định
Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Ba tháng giữa hoặc ba tháng cuối thai kỳ.
Suy gan nặng.
Sử dụng đồng thời với các sản phẩm chứa aliskiren ở bệnh nhân đái tháo đường hoặc suy thận (GFR < 60 ml/phút/1,73 m2).
Thận trọng
Phù mạch.
Hạ huyết áp và rối loạn cân bằng nước, điện giải.
Mất cân bằng điện giải.
Suy gan.
Hẹp động mạch thận.
Ghép thận.
Cường aldosteron.
Thiếu máu cơ tim hoặc thiếu máu não.
Suy tim và suy thận nặng.
Hẹp động mạch chủ, hẹp van hai lá hoặc bệnh cơ tim phì đại tắc nghẽn.
Không dung nạp galactose, thiếu men lactase, rối loạn chuyển hóa glucose-galactose.
Thời kỳ mang thai và cho con bú
Không khuyến cáo sử dụng trong ba tháng đầu thai kỳ.
Chống chỉ định trong ba tháng giữa và ba tháng cuối thai kỳ.
Chống chỉ định cho phụ nữ cho con bú.
Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe và vận hành máy móc
Thận trọng khi lái xe và vận hành máy móc.
Tương tác thuốc
Thuốc hạ huyết áp khác: tăng tác dụng hạ huyết áp.
Thuốc chống trầm cảm ba vòng, thuốc chống loạn thần, baclofen, amifostin: tăng nguy cơ hạ huyết áp.
Thuốc lợi tiểu giữ kali, thuốc bổ sung kali, chất thay thế muối chứa kali: tăng kali huyết.
Cimetidin: tăng AUC của losartan.
Phenobarbital: giảm AUC của losartan và chất chuyển hóa.
Rifampicin, aminoglutethimid, carbamazepin, nafcilin, nevirapin, phenytoin: giảm nồng độ losartan và chất chuyển hóa trong huyết tương.
Amifostin, thuốc hạ huyết áp, carvedilol, thuốc hạ đường huyết, lithi, thuốc lợi tiểu giữ kali, rituximab: tăng tác dụng.
NSAID: gây suy thận.
Bảo quản
Nơi mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
Xem thêm
Thu gọn
Sản phẩm bán chạy
Quy cách:
Hộp 10 vỉ x 12 viên
Panadol 500mg GSK
112.000₫
Quy cách:
Hộp 15 vỉ x 12 viên
Panadol Extra GSK
228.900₫
Title:
Default Title
PANADOL viên sủi 500MG (5 vỉ x 4v)
53.500₫
Quy cách:
Hộp 15 vỉ x 12 viên
Panadol Cảm Cúm GSK
200.000₫
Quy cách:
Hộp 4 vỉ x 4 viên
Efferalgan Sủi 500mg Bristol
42.900₫
Quy cách:
Hộp 12 gói
Efferalgan 80 (Gói) Bristol
17.700₫
Quy cách:
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Efferalgan 80 (Đặt) Bristol
14.500₫
Quy cách:
Hộp 10 vỉ x 4 viên
Efferalgan Codeine Bristol
180.000₫
↑
Lên đầu trang