Hết hàng
Klamentin 500/125 DHG

Klamentin 500/125 DHG

Tình trạng: Hết hàng |Thương hiệu: DHG
Loại: Thuốc kháng sinh, kháng nấm
Đang cập nhật
58.900₫
Quy cách:
Số lượng
 0585.123.888
Gọi ngay 0585.123.888 để được tư vấn tốt nhất!
Chính sách - Dịch vụ
Sản phẩm an toàn (Thương hiệu nổi tiếng). <b>Chính hãng</b>
Sản phẩm an toàn (Thương hiệu nổi tiếng). Chính hãng
Chất lượng cam kết - Hoàn trả <b>100%</b> + đền bù thêm <b>100%</b>giá trị.
Chất lượng cam kết - Hoàn trả 100% + đền bù thêm 100%giá trị.
<b>Dịch vụ vượt trội</b> (Hỗ trợ tận tình)
Dịch vụ vượt trội (Hỗ trợ tận tình)
Giao hàng nhanh chóng<br>
chỉ trong <b>2 giờ</b>.
Giao hàng nhanh chóng
chỉ trong 2 giờ.

Klamentin 500/125 DHG là thuốc gì?

Klamentin là kháng sinh phối hợp giữa amoxicillin và acid clavulanic, có tác dụng điều trị các nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm sinh beta-lactamase.

1. Thành phần

Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrate): 500mg

Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanate): 125mg

2. Công dụng (Chỉ định)

Điều trị các nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm sinh beta-lactamase, ví dụ:

- Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên (viêm xoang, viêm tai giữa, viêm amidan...).

- Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới (viêm phổi, viêm phế quản...).

- Nhiễm khuẩn tiết niệu.

- Nhiễm khuẩn da và mô mềm.

- Các nhiễm khuẩn khác (ví dụ: nhiễm khuẩn xương khớp).

3. Cách dùng - Liều dùng

- Cách dùng: Uống trực tiếp với nước, sau bữa ăn để giảm kích ứng dạ dày.

- Liều dùng: Theo chỉ định của bác sĩ. Liều dùng tham khảo:

+ Người lớn và trẻ em trên 40kg: 1 viên x 2 lần/ngày.

+ Trẻ em dưới 40kg: Nên dùng các dạng bào chế khác phù hợp hơn (ví dụ: hỗn dịch).

(Liều dùng cụ thể và thời gian điều trị tùy thuộc vào loại nhiễm khuẩn, mức độ nghiêm trọng và chức năng thận của bệnh nhân).

4. Quá liều

Các triệu chứng quá liều có thể bao gồm rối loạn tiêu hóa (buồn nôn, nôn, tiêu chảy) và rối loạn nước điện giải.

5. Điều trị

Ngừng thuốc, điều trị triệu chứng và hỗ trợ. Thẩm phân máu có thể loại bỏ amoxicillin và acid clavulanic ra khỏi tuần hoàn.

6. Tác dụng phụ

Thường gặp: Tiêu chảy, buồn nôn, nôn.

Ít gặp: Phát ban, ngứa, mày đay.

Hiếm gặp: Phản ứng phản vệ, phù Quincke, hội chứng Stevens-Johnson, viêm đại tràng giả mạc.

7. Bảo quản:

Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.

8. Nhà sản xuất:

Dược Hậu Giang (DHG)

Lên đầu trang