Hết hàng
Kháng sinh tiêm Nuceftri 1000mg

Kháng sinh tiêm Nuceftri 1000mg

Tình trạng: Hết hàng
Loại: Thuốc tiêm chích & dịch truyền
Đang cập nhật
9.500₫
Title:
Số lượng
 0585.123.888
Gọi ngay 0585.123.888 để được tư vấn tốt nhất!
Chính sách - Dịch vụ
Sản phẩm an toàn (Thương hiệu nổi tiếng). <b>Chính hãng</b>
Sản phẩm an toàn (Thương hiệu nổi tiếng). Chính hãng
Chất lượng cam kết - Hoàn trả <b>100%</b> + đền bù thêm <b>100%</b>giá trị.
Chất lượng cam kết - Hoàn trả 100% + đền bù thêm 100%giá trị.
<b>Dịch vụ vượt trội</b> (Hỗ trợ tận tình)
Dịch vụ vượt trội (Hỗ trợ tận tình)
Giao hàng nhanh chóng<br>
chỉ trong <b>2 giờ</b>.
Giao hàng nhanh chóng
chỉ trong 2 giờ.

Kháng sinh tiêm Nuceftri 1000mg là thuốc gì?

Kháng sinh tiêm Nuceftri 1000mg là thuốc kháng sinh cephalosporin thế hệ 3, thuộc nhóm thuốc tiêm chích & dịch truyền.

1. Thành phần

Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone natri) 1000mg.

2. Công dụng (Chỉ định)

Ceftriaxone được chỉ định để điều trị các nhiễm khuẩn nặng gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm, bao gồm:

  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới: viêm phổi, viêm phế quản cấp và mạn tính.
  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu: viêm thận - bể thận, viêm bàng quang.
  • Nhiễm khuẩn huyết.
  • Viêm màng não.
  • Nhiễm khuẩn da và mô mềm.
  • Nhiễm khuẩn xương khớp.
  • Viêm vùng chậu, lậu cầu, giang mai.
  • Dự phòng nhiễm khuẩn phẫu thuật.

3. Cách dùng - Liều dùng

- Cách dùng: Tiêm bắp (IM) hoặc tiêm tĩnh mạch (IV) hoặc truyền tĩnh mạch.

- Liều dùng: Liều dùng tùy thuộc vào loại nhiễm khuẩn, mức độ nặng và chỉ định của bác sĩ. Liều thông thường cho người lớn:

  • Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 1-2g/ngày, tiêm bắp hoặc tĩnh mạch, có thể tăng lên 4g/ngày trong trường hợp nhiễm khuẩn nặng, tiêm tĩnh mạch chia làm 2 lần.
  • Trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ và trẻ em dưới 12 tuổi: Liều dùng tùy thuộc vào cân nặng và độ tuổi, tham khảo ý kiến bác sĩ.
  • Liều dùng cụ thể và thời gian điều trị theo chỉ định của bác sĩ tùy thuộc vào loại nhiễm khuẩn và mức độ nghiêm trọng.

4. Quá liều

Triệu chứng quá liều có thể bao gồm: co giật, rối loạn thần kinh cơ.

Xử trí: Chủ yếu là điều trị triệu chứng và hỗ trợ. Thẩm phân máu không loại bỏ được cefotaxim.

5. Tác dụng phụ

Thường gặp: Đau và viêm tại chỗ tiêm, tiêu chảy, buồn nôn, nôn, phát ban.

Ít gặp: Phản ứng dị ứng (mày đay, ngứa), tăng bạch cầu ưa eosin, giảm bạch cầu, thiếu máu, viêm đại tràng giả mạc.

Hiếm gặp: Sốc phản vệ, hội chứng Stevens-Johnson, hoại tử biểu bì nhiễm độc, rối loạn chức năng gan, thận, co giật.

6. Bảo quản:

Bảo quản dưới 25°C, tránh ánh sáng.

7. Nhà sản xuất:

Ấn Độ

Lên đầu trang