Hết hàng
Furosemid 40mg Mekophar

Furosemid 40mg Mekophar

Tình trạng: Hết hàng
Loại: Thuốc tim mạch & máu
Đang cập nhật
46.500₫
Quy cách:
Số lượng
 0585.123.888
Gọi ngay 0585.123.888 để được tư vấn tốt nhất!
Chính sách - Dịch vụ
Sản phẩm an toàn (Thương hiệu nổi tiếng). <b>Chính hãng</b>
Sản phẩm an toàn (Thương hiệu nổi tiếng). Chính hãng
Chất lượng cam kết - Hoàn trả <b>100%</b> + đền bù thêm <b>100%</b>giá trị.
Chất lượng cam kết - Hoàn trả 100% + đền bù thêm 100%giá trị.
<b>Dịch vụ vượt trội</b> (Hỗ trợ tận tình)
Dịch vụ vượt trội (Hỗ trợ tận tình)
Giao hàng nhanh chóng<br>
chỉ trong <b>2 giờ</b>.
Giao hàng nhanh chóng
chỉ trong 2 giờ.

Furosemid 40mg Mekophar là thuốc gì?

Furosemid 40mg Mekophar là thuốc lợi tiểu, thuộc nhóm thuốc tim mạch & máu.

1. Thành phần

Furosemid 40mg.

2. Công dụng (Chỉ định)

Furosemid được chỉ định trong các trường hợp:

  • Phù do tim, gan, thận và các nguyên nhân khác.
  • Tăng huyết áp (dùng đơn trị liệu hoặc phối hợp với các thuốc hạ huyết áp khác).
  • Tăng calci huyết.

3. Cách dùng - Liều dùng

- Cách dùng: Uống thuốc với nước. Nên uống vào buổi sáng.

- Liều dùng: Liều dùng tùy thuộc vào tình trạng bệnh và chỉ định của bác sĩ. Liều thông thường cho người lớn:

  • Phù: Liều khởi đầu 20 - 80mg/ngày, có thể tăng dần tùy theo đáp ứng của bệnh nhân. Liều duy trì thường là 20 - 40mg/ngày.
  • Tăng huyết áp: Liều khởi đầu 40 - 80mg/ngày, có thể chia làm 1-2 lần.

4. Quá liều

Triệu chứng quá liều bao gồm: mất nước, hạ huyết áp, rối loạn điện giải (hạ natri, hạ kali, hạ clo máu), nhiễm kiềm chuyển hóa, tăng urê máu, tăng creatinin máu, loạn nhịp tim, yếu cơ, co giật.

Xử trí: Điều trị triệu chứng và hỗ trợ. Bù nước và điện giải, theo dõi chức năng tim mạch, hô hấp và thận.

5. Tác dụng phụ

Thường gặp: Rối loạn điện giải (hạ natri, hạ kali, hạ clo máu), mất nước, hạ huyết áp, chóng mặt, nhức đầu, mệt mỏi, yếu cơ, chuột rút.

Ít gặp: Tăng glucose huyết, tăng acid uric huyết, tăng cholesterol huyết, tăng triglycerid huyết, buồn nôn, nôn, tiêu chảy, táo bón, viêm tụy.

Hiếm gặp: Giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, mất bạch cầu hạt, phản ứng dị ứng, ù tai, điếc, rối loạn thị giác.

6. Bảo quản:

Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.

7. Nhà sản xuất:

Mekophar

Lên đầu trang