Hết hàng
Xịt hen BERODUAL Boehringer

Xịt hen BERODUAL Boehringer

Tình trạng: Hết hàng |Thương hiệu: Boehringer Ingelheim (Đức)
Loại: Thuốc hô hấp
Đang cập nhật
139.000₫
Quy cách:
Số lượng
 0585.123.888
Gọi ngay 0585.123.888 để được tư vấn tốt nhất!
Chính sách - Dịch vụ
Sản phẩm an toàn (Thương hiệu nổi tiếng). <b>Chính hãng</b>
Sản phẩm an toàn (Thương hiệu nổi tiếng). Chính hãng
Chất lượng cam kết - Hoàn trả <b>100%</b> + đền bù thêm <b>100%</b>giá trị.
Chất lượng cam kết - Hoàn trả 100% + đền bù thêm 100%giá trị.
<b>Dịch vụ vượt trội</b> (Hỗ trợ tận tình)
Dịch vụ vượt trội (Hỗ trợ tận tình)
Giao hàng nhanh chóng<br>
chỉ trong <b>2 giờ</b>.
Giao hàng nhanh chóng
chỉ trong 2 giờ.

Xịt hen BERODUAL Boehringer là thuốc gì?

Xịt hen BERODUAL Boehringer là thuốc kết hợp, chứa hoạt chất giãn phế quản và kháng cholinergic, thuộc nhóm thuốc hô hấp.

1. Thành phần

Ipratropium bromide 21 mcg, Fenoterol hydrobromide 50 mcg.

2. Công dụng (Chỉ định)

Berodual được chỉ định để điều trị và dự phòng:

  • Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) có hồi phục và không hồi phục.
  • Hen phế quản.
  • Khó thở trong các bệnh lý đường hô hấp khác có kèm co thắt phế quản.

3. Cách dùng - Liều dùng

- Cách dùng: Dùng đường hít qua miệng. Lắc kỹ bình xịt trước khi sử dụng.

- Liều dùng: Liều dùng tùy thuộc vào tình trạng bệnh và chỉ định của bác sĩ. Liều thông thường cho người lớn và trẻ em trên 6 tuổi:

  • Cơn hen cấp: Xịt 2 nhát, nếu sau 5 phút không đỡ, có thể xịt thêm 2 nhát nữa.
  • Điều trị duy trì: Xịt 1-2 nhát/lần x 3-4 lần/ngày.
  • Liều dùng cho trẻ em dưới 6 tuổi cần theo chỉ định của bác sĩ.

4. Quá liều

Triệu chứng quá liều có thể bao gồm: tim đập nhanh, hồi hộp, run tay, tăng huyết áp hoặc hạ huyết áp, đau thắt ngực, loạn nhịp tim.

Xử trí: Điều trị triệu chứng và hỗ trợ. Sử dụng thuốc chẹn beta giao cảm có chọn lọc để đối kháng tác dụng của fenoterol, nhưng cần thận trọng ở bệnh nhân hen phế quản vì có thể gây cơn co thắt phế quản nặng hơn.

5. Tác dụng phụ

Thường gặp: Run cơ骨骼, hồi hộp, tim đập nhanh, đánh trống ngực, ho, khô miệng, đau đầu, chóng mặt.

Ít gặp: Hạ kali máu, bồn chồn, khó chịu, loạn nhịp tim, co thắt phế quản nghịch lý, buồn nôn, nôn, táo bón, khó tiêu, bí tiểu, tăng nhãn áp, đau mắt, nhìn mờ.

Hiếm gặp: Run cơ細 sợi, giảm trương lực lực, phản ứng phản vệ.

6. Bảo quản:

Bảo quản dưới 30°C, tránh ánh sáng trực tiếp.

7. Nhà sản xuất:

Boehringer Ingelheim (Đức)

Lên đầu trang