Hết hàng
A.T Tranexamic inj tiêm (250mg/5ml) H.10 ống

A.T Tranexamic inj tiêm (250mg/5ml) H.10 ống

Tình trạng: Hết hàng
Loại: Thuốc tiêm chích & dịch truyền
Đang cập nhật
Liên hệ
Title:
Số lượng
 0585.123.888
Gọi ngay 0585.123.888 để được tư vấn tốt nhất!
Chính sách - Dịch vụ
Sản phẩm an toàn (Thương hiệu nổi tiếng). <b>Chính hãng</b>
Sản phẩm an toàn (Thương hiệu nổi tiếng). Chính hãng
Chất lượng cam kết - Hoàn trả <b>100%</b> + đền bù thêm <b>100%</b>giá trị.
Chất lượng cam kết - Hoàn trả 100% + đền bù thêm 100%giá trị.
<b>Dịch vụ vượt trội</b> (Hỗ trợ tận tình)
Dịch vụ vượt trội (Hỗ trợ tận tình)
Giao hàng nhanh chóng<br>
chỉ trong <b>2 giờ</b>.
Giao hàng nhanh chóng
chỉ trong 2 giờ.

A.T Tranexamic inj tiêm (250mg/5ml) H.10 ống là thuốc gì?

A.T Tranexamic inj tiêm (250mg/5ml) H.10 ống là thuốc cầm máu, thuộc nhóm thuốc tim mạch & máu.

1. Thành phần

Acid tranexamic 250mg/5ml.

2. Công dụng (Chỉ định)

Acid tranexamic được chỉ định trong các trường hợp:

  • Cầm máu trong các trường hợp chảy máu do tiêu fibrin quá mức hoặc có nguy cơ chảy máu do tiêu fibrin như:
    • Chảy máu sau phẫu thuật (đặc biệt là phẫu thuật tuyến tiền liệt, cắt amidan, phẫu thuật răng).
    • Chảy máu trong sản khoa (rong kinh, băng huyết sau sinh).
    • Chảy máu đường tiêu hóa.
    • Chảy máu do chấn thương.
  • Điều trị phù mạch di truyền.

3. Cách dùng - Liều dùng

- Cách dùng: Tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm bắp. Tiêm tĩnh mạch chậm.

- Liều dùng: Liều dùng tùy thuộc vào tình trạng bệnh và chỉ định của bác sĩ. Liều thông thường cho người lớn:

  • Tiêm tĩnh mạch: 0.5 - 1g/lần, 2-3 lần/ngày.
  • Tiêm bắp: 250 - 500mg/lần, 2-3 lần/ngày.
  • Liều dùng cụ thể và thời gian điều trị theo chỉ định của bác sĩ tùy thuộc vào tình trạng bệnh và mức độ nghiêm trọng.

4. Quá liều

Triệu chứng quá liều có thể bao gồm: buồn nôn, nôn, tiêu chảy, chóng mặt, hạ huyết áp thế đứng.

Xử trí: Điều trị triệu chứng và hỗ trợ.

5. Tác dụng phụ

Thường gặp: Buồn nôn, nôn, tiêu chảy.

Ít gặp: Chóng mặt, nhức đầu, hạ huyết áp (khi tiêm tĩnh mạch nhanh).

Hiếm gặp: Huyết khối tắc mạch, co giật.

6. Bảo quản:

Nơi khô, mát, tránh ánh sáng.

7. Nhà sản xuất:

An Thiên

Lên đầu trang